thân thiện

  1. tt. tình cảm tốt, đối xử tử tế thân thiết với nhau: thái độ thân thiện quan hệ thân thiện giữa các nước trong khu vực.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thân thiện
Người chủ quán cà phê luôn thân thiện với mọi khách hàng.